Tổng hợp các huyệt đạo trong châm cứu ở chó.
| STT | Tên huyệt | Mã Quốc Tế (Tham khảo) | Vị trí | Cách châm | Tác dụng |
| 1 | Nhân trung | GV-26 | 1/3 trên rãnh giữa môi trên 1 huyệt | Châm thẳng 0,5 cm | Trúng gió, cảm nắng, viêm phế quản. |
| 2 | Sơn căn | Extra (Shan-gen) | Trên đỉnh mũi, giữa chỗ có lông và không có lông | Châm 0,2-0,5cm cho ra máu | Trúng gió, cảm nắng, viêm mũi, cảm mạo, khởi đầu sốt dịch. |
| 3 | Thiên môn | Extra (Tian-men) | Chính giữa sau xương chẩm | Châm sâu 1-3cm hoặc cứu | Co giật, viêm não chứng nhiệt. |
| 4 | Thượng quan | GB-3 | Giữa tai và hốc mắt. Mỗi bên 1 huyệt | Châm sâu 2-3cm hoặc cứu | Liệt thần kinh mặt, bệnh về tai. |
| 5 | Hạ quan | ST-7 | Dưới khớp xương hàm dưới, giữa nhánh thẳng đứng xương hàm dưới. Đối xứng với Thượng quan | Châm sâu 2-3cm hoặc cứu | Liệt thần kinh mặt, bệnh về tai. |
| 6 | Tam giang | Extra | Ngoài hốc mắt dưới cơ vòng mi gần khoé mũi, trên tĩnh mạch mắt | Châm nông 0,2 cm chảy máu | Táo bón, đau bụng, viêm kết mạc mắt. |
| 7 | Tinh minh | BL-1 | Điểm giao nhau giữa mi mắt và góc mắt trong | Châm nông 0,2 cm chảy máu | Viêm kết mạc mắt, viêm giác mạc, mi mắt sưng. |
| 8 | Trầm ti | ST-1 (Vùng Thừa khấp) | Điểm giữa dưới hốc mắt dưới | Châm thẳng hốc mắt 1-2cm | Viêm kết mạc, thần kinh thị giác teo, mắt kéo màng. |
| 9 | Nhĩ tiêm | Extra (Er-jian) | Tĩnh mạch đầu mút tai | Châm chảy máu | Trúng gió, cảm nắng, co giật, đau bụng, viêm kết mạc mắt. |
| 10 | Ế phong | TH-17 / SJ-17 | Dưới tuyến dưới tai, giữa và sau khớp hàm | Châm 1-3cm | Cổ mặt bị liệt thần kinh, bệnh về tai. |
| 11 | Cảnh mạch | Extra (Vùng TM cảnh) | 1/3 đoạn trên của tĩnh mạch cổ | Sâu 0,5-1cm châm chảy máu | Viêm phổi, trúng độc, cảm nắng, cảm nóng. |
| 12 | Đại chuỳ | GV-14 | Chính giữa mỏm gai đốt cổ 7 và đốt lưng 1 | Châm sâu 1-3cm hoặc cứu | Sốt, đau thần kinh, phong thấp, viêm phế quản, cứng cổ, tác dụng phòng bệnh. |
| 13 | Đào tạo | GV-13 | Giữa mỏm gai đốt lưng 1 và 2 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Đau thần kinh, đau vùng tai và chi trước do chấn thương, co giật, sốt. |
| 14 | Thần trụ | GV-12 | Giữa mỏm gai lưng 3 và 4 | Châm sâu 1-1,5cm hoặc cứu | Viêm phổi, viêm phế quản. |
| 15 | Linh đài | GV-10 | Giữa mỏm gai lưng 6 và 7 | Châm sâu 1-1,5cm hoặc cứu | Viêm phổi, viêm gan, viêm phế quản, dạ dày đau. |
| 16 | Trung xu | GV-7 | Giữa mỏm gai lưng 10 và 11 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Viêm dạ dày, kém ăn. |
| 17 | Tích trung | GV-6 | Giữa mỏm gai lưng 11 và 12 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Tiêu hoá kém, viêm ruột, kém ăn, viêm gan, ỉa chảy. |
| 18 | Huyền khu (đoạn huyết) | GV-5 | Giữa mỏm gai lưng 13 và hông 1 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Cầm máu, phong thấp, chấn thương vùng lưng, tiêu hoá kém, ỉa chảy, viêm ruột. |
| 19 | Mệnh môn | GV-4 | Giữa mỏm gai đốt sóng hông 2, 3 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Bí đái, kém ăn, phong thấp, chấn thương vùng hông, viêm ruột mãn, viêm thận, kích tố giảm liệt dương. |
| 20 | Dương quan | GV-3 | Giữa mỏm gai đốt sống hông 4, 5 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Cơ năng sinh dục giảm, viêm nội mạc tử cung, u nang buồng trứng, tử cung buồng trứng teo… |
| 21 | Quan hậu | Extra | Giữa mỏm gai đốt sống hông 5, 6 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Viêm nội mạc tử cung, u nang buồng trứng. |
| 22 | Bách hội | Extra (Bai-hui thú y) | Giữa mỏm gai đốt sống hông 7 và khum đầu tiên | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Các loại thần kinh hoảng loạn, đau thần kinh vùng sau, lòi dom, khó đẻ. |
| 23 | Vĩ căn | Extra | Giữa mỏm gai xương đuôi 1 và 2 | Châm sâu 0,3-0,5cm hoặc cứu | Khó đẻ, liệt đuôi, lòi dom, táo bón hoặc ỉa chảy. |
| 24 | Vĩ tiết | Extra | Giữa mỏm gai xương đuôi 2 và 3 | Châm sâu 0,3-0,5cm hoặc cứu | Khó đẻ, liệt đuôi, lòi dom, táo bón hoặc ỉa chảy. |
| 25 | Vĩ căn | Extra (Gốc đuôi) | Giữa mỏm gai xương khum cuối và đuôi đầu | Châm sâu 0,3-0,5cm hoặc cứu | Khó đẻ, liệt đuôi, lòi dom, táo bón hoặc ỉa chảy. |
| 26 | Vĩ tiêm | Extra (Wei-jian) | Đỉnh của chóp đuôi | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Trúng phong, cảm nóng, viêm dạ dày ruột. |
| 27 | Nhị nhãn | BL-32 (Vùng Thứ liêu) | 2 lỗ trên khum (3 xương khum dính vào 1 tảng ở trên có 2 lỗ) | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Khó đẻ, đau thần kinh, bệnh về tử cung. |
| 28 | Vĩ bản | Extra | Mặt dưới đuôi đối xứng với Vĩ căn | Châm sâu 0,5-1cm châm chảy máu | Đau bụng, liệt đuôi, phong thấp vùng khum. |
| 29 | Giao sào (Hậu hải) | CV-1 | Trên hậu môn, dưới vĩ căn | Châm sâu 1-1,5cm | Ỉa chảy, liệt trực tràng, cơ trơn liệt, dương vật bệnh. |
| 30 | Phế du | BL-13 | Xương sườn thứ 3 trên đường thẳng (từ khớp chậu đùi đến khớp vai) | Châm sâu 1-2cm hoặc cứu | Viêm phổi, viêm phế quản phổi. |
| 31 | Tâm du | BL-15 | Xương sườn 4-5 (trên đường thẳng như trên) | Châm sâu 1-2cm hoặc cứu | Tinh thần căng thẳng, bệnh về tim, chứng động kinh. |
| 32 | Can du | BL-18 | Khe xương sườn 9, 10 (trên đường thẳng như trên) | Châm sâu 1-2cm hoặc cứu | Viêm gan hoàng đản, bệnh về mắt, đau thần kinh. |
| 33 | Vị du | BL-21 | Khe sườn 2, 3 tính từ sau ra trước | Châm sâu 1-2cm hoặc cứu | Viêm dạ dày, dạ dày chướng hơi, tiêu hoá kém… |
| 34 | Tiểu trường du | BL-27 | Rãnh cơ cánh sống lưng, mỗi bên 1 huyệt, ngang đốt hông 6 | Châm sâu 1-2cm hoặc cứu | Viêm ruột, đau vùng hông, co thắt ruột. |
| 35 | Tỳ du | BL-20 | Giữa xương sườn 12-13 | Châm sâu 1-2cm hoặc cứu | Tiêu hoá kém, ỉa chảy mãn tính, kém ăn, nôn… |
| 36 | Tam tiêu du | BL-22 | Rãnh cơ cánh sống hông ngang đốt hông 1 | Châm sâu 1-2cm hoặc cứu | Tiêu hoá kém, ỉa chảy mãn tính, kém ăn, nôn… |
| 37 | Thận du | BL-23 | Rãnh cơ cánh sống hông ngang đốt sống hông 2 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Viêm thận, tiết niệu trở ngại, liệt dương, đau vùng hông… |
| 38 | Khí hải du | BL-24 | Rãnh cơ cánh sống hông ngang đốt hông 3 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Táo bón, đầy hơi. |
| 39 | Đại trường du | BL-25 | Rãnh cơ cánh sống hông ngang đốt hông 4 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Tiêu hoá kém, viêm ruột, táo bón. |
| 40 | Quan nguyên du | BL-26 | Rãnh cơ cánh sống hông ngang đốt hông 5 | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Tiêu hoá kém, táo bón, ỉa chảy. |
| 41 | Tụy du | Extra | Dưới huyệt Thận du 3cm | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Tuyến tụy viêm, tiêu hoá kém, ỉa chảy mãn tính… |
| 42 | Noãn sào du | Extra | Giữa mỏm ngang đốt hông 4 và 5 xuống 3cm | Châm sâu 1,5-3cm | Tuyến sinh dục giảm, viêm buồng trứng, u nang… |
| 43 | Tử cung du | Extra | Giữa mỏm gai hông 5-6 xuống 3cm | Châm sâu 1,5-3cm | U cơ tử cung, viêm nội mạc tử cung, phong thấp… |
| 44 | Bàng quang du | BL-28 | Giữa mỏm ngang hông 6-7 xuống 10cm | Châm sâu 1,5-1cm (chắc là 1.5-2cm) | Viêm bàng quang, đái ra máu, bàng quang co thắt… |
| 45 | Thiên khu | ST-25 | Từ rốn đo ra 2 bên 1-1,5cm | Châm thẳng 0,5-1cm | Viêm ruột, đau vùng bụng, táo bón, viêm nội mạc tử cung. |
| 46 | Trung quản | CV-12 | Điểm giữa từ mỏm kiếm xương ức đến rốn | Châm sâu 0,5-1cm hoặc cứu | Viêm dạ dày cấp, co thắt dạ dày, nôn, tiêu hoá kém. |
| 47 | Cao manh du | BL-43 | Bên trong góc sau xương bả vai | Châm sâu 2-4cm hoặc cứu | Đau thần kinh, chấn thương bả vai, liệt bả vai, phong thấp… |
| 48 | Kiên tĩnh | GB-21 | Dưới mỏm quạ xương bả vai mỗi bên 1 huyệt | Châm sâu 1cm | Chi trước liệt hoặc đau, chấn thương vùng bả vai. |
| 49 | Kiên ngoại du | SI-14 / LI-15 | Ở khớp vai cánh tay có 1 lõm của cơ denta | Châm sâu 2-4cm hoặc cứu | Chi trước và vùng vai bị đau do thần kinh, chấn thương… |
| 50 | Thương phong | Extra | 1/3 đoạn trên đường từ Kiên ngoại du đến Túc du | Châm sâu 2-4cm | Thường có cảm giác cứng chân trước, thần kinh chi trước trở ngại… |
| 51 | Hi thương | Extra | 1/4 đoạn trên đường từ Kiên ngoại du đến Túc du | Châm sâu 2-3cm | Chấn thương, đau thần kinh, liệt thần kinh toàn vùng chân trước. |
| 52 | Túc du (Tý nhu) | LI-14 | Giữa lõm của hố khuỷu mỗi bên 1 huyệt | Châm sâu 2-3cm | Viêm khớp, thần kinh bị liệt. |
| 53 | Khúc trì | LI-11 | Đầu ngoài xương quay trên u ngoài, tận cùng ngoài nếp gấp khuỷu | Châm sâu 2-3cm | Chấn thương chân trước, đau và liệt thần kinh, sốt cao, nôn… |
| 54 | Tiền tam lý | LI-10 (Thủ tam lý) | 1/4 trên đường nối từ Khúc trì đến khớp cườm | Châm sâu 2-3cm | Liệt chi trước, phong thấp, nôn. |
| 55 | Ngoại quan | TH-5 / SJ-5 | 1/4 đoạn dưới trên đường nối từ khớp khuỷu đến khớp cườm mặt lưng | Châm sâu 1-2cm | Liệt và đau thần kinh chi trước, táo bón, tiết sữa kém, sốt cao. |
| 56 | Nội quan | PC-6 | Mặt trong cẳng tay đối xứng với Ngoại quan | Châm sâu 1-2cm | Đau vùng tim, đau dạ dày, đau vùng bụng, trúng gió, nôn. |
| 57 | Dương phủ | GB-38 (Lưu ý: Tên sách ghi chi trước, nhưng vị trí giống TH-4) | Mặt lưng và trước khớp cườm giữa đầu dưới xương quay… | Châm sâu 0,5-1cm | Vùng thần kinh ngực bị đau, chấn thương khớp cườm, liệt TK quay. |
| 58 | Dương trì | TH-4 / SJ-4 | Mặt trước khớp cườm, dưới Dương phủ 2cm | Châm sâu 0,5-1cm | Đau vùng khớp bàn và ngón, đau liệt chi trước, cảm mạo… |
| 59 | Hoành cốt | Extra (Kỳ huyệt chi trước) | Bên ngoài và mặt trước khớp cườm | Châm sâu 0,5-1cm | Viêm dạ dày, khớp cườm, ngón và bàn bị viêm. |
| 60 | Kì mạch | Extra | Mặt trong khớp cườm, đầu trên và giữa xương bàn 1 và 2 | Châm sâu 0,5-1cm châm chảy máu | Vùng khớp cườm sưng đau, viêm gân. |
| 61 | Dũng ti (Dũng tuyền sau) | Extra (Bàn chân trước) | Giữa đầu dưới xương bàn 3 và 4 | Châm sâu 0,5-1cm châm chảy máu | Chấn thương vùng bàn và ngón, cảm nắng, đau họng… |
| 62 | Lục phong (Chỉ gian) | EX-UE9 (Bát tà) | Giữa khe các ngón, mỗi chân 3 huyệt | Châm sâu 0,5-1cm hoặc dùng kim tam lăng… | Tê sưng vùng bàn liệt ngón, trúng phong. |
| 63 | Hoàn khiêu | GB-30 | Trước mấu động lớn xương đùi | Châm sâu 2-4cm hoặc cứu | Liệt chi sau đau vùng hông khum. |
| 64 | Kỳ thượng | Extra | Giữa và phía trước cơ căng cân mạc đùi chừng 0,5cm | Châm sâu 0,5-1cm | Vùng chân sau và vùng chậu, thần kinh hoảng loạn, viêm khớp. |
| 65 | Kỳ cung (Dương lăng) | GB-34 (Dương lăng tuyền) | Giữa lồi cầu xương đùi và gò ngoài đầu trên xương chày | Châm sâu 0,5-1cm | Vùng chân sau và vùng chậu, thần kinh hoảng loạn, viêm khớp gối. |
| 66 | Kỳ hạ (Kinh thảo) | Extra | Giữa xương bánh chè và đầu dưới gò chày ngoài có 1 lõm | Châm sâu 0,5-1cm | Chấn thương vùng đùi chày đau thần kinh, viêm khớp đầu gối. |
| 67 | Hậu tam lý | ST-36 (Túc tam lý) | Dưới gò chày ngoài phóng thẳng xuống 5cm | Châm sâu 1-1,5cm hoặc cứu | Tăng sức đề kháng, đau dạ dày, tiêu hoá kém, liệt chân, phù thũng… |
| 68 | Giải khê | ST-41 | Giữa mặt trong đầu dưới xương chày và xương cổ chân | Châm sâu 0,5cm hoặc cứu | Chấn thương vùng chân sau, liệt chi sau. |
| 69 | Trung phủ | Extra (Vùng K.Lôn/T.Khê) | Cách Giải khê 0,5cm. Phía trong đầu dưới xương chày, lõm xương gót | Châm sâu 0,5cm hoặc cứu | Chấn thương vùng chân sau, liệt chi sau. |
| 70 | Hậu căn | Extra | Phía ngoài đầu dưới xương chày, lõm ngoài xương gót | Châm sâu 0,5cm hoặc cứu | Chấn thương vùng chân sau, liệt chi sau. |
| 71 | Hung đường | Extra | Giữa đầu ngoài của cơ tam đầu cánh tay và nhị đầu cánh tay | Châm sâu 0,5-1cm châm chảy máu | Cảm nắng, chấn thương vùng vai, phong thấp. |
| 72 | Thận đường | Extra | Đầu trên mặt trong xương đùi trên tĩnh mạch hiển | Châm sâu 0,5-1cm châm chảy máu | Viêm khớp, chấn thương vùng đùi chày, đau thần kinh. |
| 73 | Tam âm giao | SP-6 | Phía trong xương chày, từ cổ chân mõm trước… lên 1/3 xương chày | Châm sâu 0,5-1cm châm chảy máu | Chữa tỳ vị hư, đau bụng ỉa chảy, táo bón, nôn, liệt chi sau. |
| 74 | Phong trì | GB-20 | Phía trước cánh xương atlas | Sâu 1-2cm | Cảm mạo, kinh phong. |
| 75 | Dương linh | GB-34 (Dương lăng tuyền) | Phía ngoài sau khớp đầu gối | Sâu 1-2cm | Chấn thương vùng đầu gối, liệt chi sau. |
| 76 | Hợp cốc | LI-4 | Giữa xương bàn 1 và 2 | Châm sâu 0,2-0,5cm | Đau mu bàn tay, đau vai cánh tay liệt dây VII, V, co giật… |
| 77 | Tam dương lạc | TH-8 / SJ-8 | Từ khớp cườm lên 4 thốn giữa xương quay và xương trụ | Châm sâu 1-2cm | Đau cẳng tay bàn tay. |
| 78 | Thần khuyết | CV-8 | Chính giữa rốn | Cứu | Đau bụng, ỉa chảy, lòi dom. |
| 79 | Khí hải | CV-6 | Sau rốn thốn rưỡi (1.5 thốn) | Châm sâu 0,3cm hoặc cứu | Bí đái, liệt dương, ỉa chảy, phù, phối hợp với Quang nguyên. |
| 80 | Quan nguyên | CV-4 | Dưới rốn 3 thốn | Châm sâu 0,3cm hoặc cứu | (Cứu) để cứu truỵ tim mạch, hạ huyết áp. Bí đái, liệt dương… |
| 81 | Trầm tương (Thừa tương) | CV-24 | Môi dưới chỗ có lông và không lông | Châm sâu 0,2cm hoặc cứu | Liệt dây thần kinh VII, chảy rớt dãi, điên cuồng, co giật, choáng ngất. |
| Nhóm Bệnh Lý | Bệnh Lý / Triệu Chứng Cụ Thể | Phác Đồ Huyệt Cốt Lõi (Mã Quốc Tế & Tên) | Ghi Chú Lâm Sàng (Từ Y văn Quốc tế) |
| 1. CƠ XƯƠNG KHỚP & THẦN KINH VẬN ĐỘNG | Bại liệt chi sau (IVDD, chấn thương tủy) | Bách hội (EX), Thận du (BL-23), Hoàn khiêu (GB-30), Dương lăng tuyền (GB-34), ST-36 (Túc tam lý). | Dương lăng tuyền là huyệt hội của Gân, kết hợp ST-36 chống teo cơ cực tốt. Điện châm (Electroacupuncture) tần số thay đổi cho hiệu quả cao nhất. |
| Bại liệt / Đau chi trước | Kiên ngoại du (SI-14), Kiên tĩnh (GB-21), Khúc trì (LI-11), Thủ tam lý (LI-10), Hợp cốc (LI-4). | Thủ tam lý là huyệt chủ vùng chi trước. Nên kết hợp thủy châm Vitamin B12 vào khối cơ dày quanh huyệt này. | |
| Đau thần kinh tọa, viêm khớp háng | Hoàn khiêu (GB-30), Nhị nhãn (BL-32), Vĩ căn (EX). | Châm sâu để giải phóng chèn ép đám rối thần kinh hông khum. | |
| 2. TIÊU HÓA & DẠ DÀY RUỘT | Tiêu chảy mãn tính, nôn mửa, viêm ruột | Túc tam lý (ST-36), Trung quản (CV-12), Thiên khu (ST-25), Tỳ du (BL-20), Vị du (BL-21). | ST-36 là Master point của toàn bộ hệ tiêu hóa. Trung quản trị nôn mửa cấp tốc. Nên dùng ngải cứu (Moxa) hơ ấm các huyệt này thay vì chỉ châm kim lạnh. |
| Táo bón, chướng hơi | Đại trường du (BL-25), Thiên khu (ST-25), Khí hải du (BL-24). | Giúp tăng nhu động ruột, đẩy khí ứ trệ ra ngoài. | |
| 3. HÔ HẤP & TUẦN HOÀN | Viêm phổi, ho, hen suyễn | Phế du (BL-13), Đại chùy (GV-14), Thần trụ (GV-12). | Đại chùy giải biểu, hạ sốt rất nhanh. Phế du chuyên trị các chứng viêm đường hô hấp dưới. |
| Sốc tim, ngất xỉu, cấp cứu | Nhân trung (GV-26), Nhĩ tiêm (EX – chích nặn máu). | GV-26 là huyệt cấp cứu sinh tử, kích thích giao cảm mạnh, tăng huyết áp và nhịp tim lập tức. Cần châm mạnh và vê kim liên tục. | |
| 4. TIẾT NIỆU & SINH SẢN | Bí tiểu, viêm bàng quang, sỏi niệu | Bàng quang du (BL-28), Quan nguyên (CV-4), Thận du (BL-23), Nhị nhãn (BL-32). | Giúp giãn cơ trơn bàng quang, kích thích bài niệu. Rất hữu ích cho mèo đực tắc tiểu. |
| Khó đẻ, viêm tử cung | Nhị nhãn (BL-32), Tử cung du (EX), Tam âm giao (SP-6). | Tam âm giao có tính co bóp tử cung mạnh (tuyệt đối cấm châm cho thú mang thai bình thường, chỉ dùng khi cần kích đẻ hoặc tống dịch viêm). | |
| 5. CÁC CHỨNG KHÁC | Sốt cao, co giật, động kinh | Đại chùy (GV-14), Nhĩ tiêm (EX), Bách hội (EX), Phong trì (GB-20). | Chích nặn máu ở Nhĩ tiêm giúp thanh nhiệt, hạ sốt cực nhanh. Bách hội giúp an thần, cắt cơn co giật. |
| Liệt dây thần kinh mặt (Méo mồm, sụp mi) | Ế phong (TH-17), Hạ quan (ST-7), Thượng quan (GB-3). | Các huyệt khu trú quanh vùng mặt và khớp hàm, châm cạn hoặc dùng Laser châm cứu để tránh tổn thương thêm. |
